10 nghìn đô bằng bao nhiêu tiền việt (vnđ)?

100 đô
100 đô

Để quy đổi 10 nghìn đô bằng bao nhiêu tiền việt bạn cần biết tỷ giá tại thời điểm quy đổi là bao nhiêu là có thể tính được một cách dễ dàng.

Việc sử dụng các công cụ như Google hay các công cụ tính tỷ giá mà không biết rõ cách tính, tỷ giá khiến cho kết quả của bạn không đúng và chính xác.

Các bước quy đổi 10 nghìn đô bằng bao nhiêu tiền việt

Bước 1: Bạn cần biết tỷ giá USD sang VND là bao nhiêu.

Hãy truy cập trang: Tỷ giá USD

Bạn có thể lấy giá mua hoặc giá bán, nhưng thường mình sẽ lấy giá bán. Công cụ do VTN 247 cung cấp lấy dữ liệu từ hệ thống của ngân hàng ngoại thương Việt Nam – Vietcombank. Thường các công ty xuất nhập khẩu đều dựa vào tỷ giá USD của VCB.

(Bạn có thể xem tỷ giá USD ở cuối bài hoặc trang cập nhật tỷ giá ngoại tệ)

Ví dụ tại 21-10-2021 tỷ giá là : 22.850 VND

Bước 2: Quy đổi bằng cách nhân số tiền với tỷ lệ.

Số tiền cần đổi X tỷ giá.

  • 1 USD = 22.850 VND
  • 10 USD = 222.850 VND
  • 100 USD = 2.228.500 VND
  • 1.000 USD = 22.285.000 VND
  • 10.000 USD = 222.850.000 VND (Hai trăm hai mươi hai triệu, tám trăm năm mươi nghìn đồng).

Tỷ giá USD cập nhật ngày 01/12/2021

MÃ NGOẠI TỆTÊN NGOẠI TỆMUA TIỀN MẶTMUA CHUYỂN KHOẢNBÁN
AUDAUSTRALIAN DOLLAR15,824.9615,984.8116,486.17
CADCANADIAN DOLLAR17,383.1317,558.7118,109.44
CHFSWISS FRANC24,011.3724,253.9125,014.63
CNYYUAN RENMINBI3,490.773,526.033,637.17
DKKDANISH KRONE-3,388.643,515.97
EUREURO25,015.7925,268.4726,394.80
GBPPOUND STERLING29,498.3129,796.2730,730.82
HKDHONGKONG DOLLAR2,839.122,867.802,957.75
INRINDIAN RUPEE-301.91313.76
JPYYEN193.91195.87205.51
KRWKOREAN WON16.5518.3920.15
KWDKUWAITI DINAR-74,941.0977,883.03
MYRMALAYSIAN RINGGIT-5,310.795,422.85
NOKNORWEGIAN KRONER-2,471.502,574.65
RUBRUSSIAN RUBLE-304.40339.20
SARSAUDI RIAL-6,039.166,276.24
SEKSWEDISH KRONA-2,457.262,559.81
SGDSINGAPORE DOLLAR16,187.2316,350.7316,863.57
THBTHAILAND BAHT597.64664.04689.00
USDUS DOLLAR22,570.0022,600.0022,800.00
Cập nhật lúc 07:09:10 ngày 01-12-2021 từ ngân hàng Vietcombank. Tự động cập nhật sau mỗi 5 phút, xây dựng bởi vaytiennhanh247.com.

Đây là cách tính chuẩn để quy đổi, đảm bảo rằng việc bạn tính số tiền bạn trả tương đối khớp và sát nhất với thực tế. Số tiền quy đổi 10 nghìn đô sang tiền việt sẽ chính xác hơn.

Vậy kết luận: 10 nghìn đô bằng khoảng 222 triệu tám trăm năm mươi nghìn đồng Việt Nam.

Nếu bạn muốn quy đổi nhanh có thể sử dụng công cụ, nhưng trong các giao dịch thương mại và quan trọng cần ghi rõ tỷ giá lấy từ nguồn nào (VD: Vietcombank) để tránh việc hai bên không thống nhất.
Trong giao dịch thương mại, chỉ cần chênh khoảng 50đ thôi, với 10 nghìn đô (10k USD) bạn sẽ phải trả thêm 50.000đ.

5/5 - (1 bình chọn)
Tú Nguyễn
Chào các bạn, mình là Tú Nguyễn. Mình học quản trị kinh doanh tại ĐH Công Nghiệp Hà Nội. Mình rất yêu thích Marketing đặc biệt là Tài Chính, Đầu Tư. Hãy để đồng tiền làm việc cho mình là cách thông minh và hiệu quả nhất, mình mong muốn nội dung của Blog này sẽ hữu ích và giúp bạn có hiểu biết, kế hoạch về tài chính cá nhân hiệu quả. Nếu có phần nào chưa hiểu, hoặc thiếu sót, hãy bổ xung và trao đổi với mình qua phần bình luận bên dưới nhé.